洋腔洋调
nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)
nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu nước ngoài (đặc biệt là Thượng Hải trước giải phóng Trung Quốc) (thành ngữ)
›淫词秽语yín cí - huì yǔ(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; nói bậy
›源远流长yuán yuǎn liú chángnghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa…
›洋洋自得yáng yáng zì déhết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn
›洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎdài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)
›洋洋得意yáng yáng dé yìhài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
›洋洋大篇yáng yáng dà piānnghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)
›浴火重生yù huǒ chóng shēngtái sinh từ tro tàn (thành ngữ); hưng thịnh lại sau khi vượt qua thử thách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.