眼不转睛
chăm chú nhìn (thành ngữ)
chăm chú nhìn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn mong đợi (thành ngữ)
›睚眦必报yá zì bì bàonghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
›眼不见,心不烦yǎn bù jiàn , xīn bù fáncái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼不见为净yǎn bù jiàn wéi jìngcái gì mắt không thấy thì xem như sạch; cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›眼泪横流yǎn lèi hèng liúnước mắt tuôn trào (thành ngữ)
›眼瞎耳聋yǎn xiā ěr lóngbị điếc và mù (thành ngữ)
›眼穿肠断yǎn chuān cháng duànđợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)
›眼里容不得沙子yǎn lǐ róng bu dé shā zikhông chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.