Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眼观六路耳听八方眼觀六路耳聽八方

yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

眼观六路耳听八方 là gì?

眼观六路耳听八方 [yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng] có nghĩa là nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眼观六路耳听八方 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng
  2. cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 眼观六路耳听八方

眼观六路耳听八方 được đọc là yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng, gồm 8 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan