阳奉阴违
bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
›阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bàolàm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
›隐恶扬善yǐn è yáng shàn(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ
›阳光普照yáng guāng pǔ zhào(thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng
›阴魂不散yīn hún bù sànnghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học…
›阴错阳差yīn cuò yáng chā(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
›阴谋诡计yīn móu guǐ jìâm mưu xảo quyệt (thành ngữ)
›阴虚火旺yīn xū huǒ wàngnhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.