Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养虎伤身養虎傷身

yǎng hǔ shāng shēn

养虎伤身 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养虎伤身 trong tiếng Việt

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Tra từ liên quan