Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
掩耳盗铃掩耳盜鈴

yǎn ěr dào líng

掩耳盗铃 là gì?

掩耳盗铃 [yǎn ěr dào líng] có nghĩa là nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掩耳盗铃 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông
  2. tự lừa dối mình
  3. vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 掩耳盗铃

掩耳盗铃 được đọc là yǎn ěr dào líng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan