养虎为患 là gì?
养虎为患 [yǎng hǔ wéi huàn] có nghĩa là nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ).
Nghĩa của từ 养虎为患 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: nuôi hổ mời họa
- nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 养虎为患
养虎为患 được đọc là yǎng hǔ wéi huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .