Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养虎为患養虎為患

yǎng hǔ wéi huàn

养虎为患 là gì?

养虎为患 [yǎng hǔ wéi huàn] có nghĩa là nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养虎为患 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: nuôi hổ mời họa
  2. nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 养虎为患

养虎为患 được đọc là yǎng hǔ wéi huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan