无所作为
không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả
không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có gì để làm; lãng phí thời gian (thành ngữ)
›无所适从wú suǒ shì cóngkhông biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì
›无心插柳wú xīn chā liǔ(thành ngữ) (kết quả tốt) không lường trước; ngẫu nhiên; tình cờ
›无所用心wú suǒ yòng xīnkhông chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian
›无拘无束wú jū wú shùtự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó; thoải mái; không lo lắng hay ưu phiền
›无所不包wú suǒ bù bāo(thành ngữ) không loại trừ gì; bao quát mọi thứ
›无懈可击wú xiè kě jī(thành ngữ) không thể chê trách; hoàn hảo
›无时无刻wú shí - wú kè(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4]…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.