舞文弄墨
(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])
(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen rồng ẩn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng ẩn giấu
›万不得已wàn bù dé yǐchỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng
›万世师表wàn shì shī biǎongười thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]
›万事俱备,只欠东风wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēngnghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ…
›万事如意wàn shì rú yìvạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành…
›万事皆备,只欠东风wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēngmọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được…
›亡羊补牢wáng yáng bǔ láomất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
›卧薪尝胆wò xīn cháng dǎnnghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.