Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
舞文弄墨

wǔ wén nòng mò

舞文弄墨 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舞文弄墨 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ
  2. phô diễn kỹ năng văn chương
  3. (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ 繩墨|绳墨[sheng2 mo4])
Tra từ liên quan