无颜见江东父老
(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)
(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã chọn không rút về Giang Đông sau thất bại nhục nhã)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời; không biết nói gì
›无处可寻wú chù kě xúnkhông thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)
›无福消受wú fú xiāo shòuđáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)
›无风三尺浪wú fēng sān chǐ làngnghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra
›无风不起浪wú fēng bù qǐ làngnghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói
›无话可说wú huà kě shuōkhông có gì để nói (thành ngữ)
›无话不谈wú huà bù tánkhông giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›无计可施wú jì kě shīkhông còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.