吴越同舟
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu ở Ngô và đuôi ở Sở (thành ngữ); nghĩa bóng: gần nhau; đầu kề đuôi; một việc bắt đầu khi việc…
›吴下阿蒙Wú xià ā MéngTướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ…
›唯利是图wéi lì shì tú(thành ngữ) chỉ mưu cầu lợi lộc; đặt lợi nhuận lên trên hết
›味同嚼蜡wèi tóng jiáo lànghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ); bóng: vô vị; nhạt nhẽo
›唯恐天下不乱wéi kǒng tiān xià bù luànmong muốn thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
›问客杀鸡wèn kè shā jīnghĩa đen: hỏi khách có nên mổ gà hay không (thành ngữ); nghĩa bóng: biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách)…
›问心无愧wèn xīn wú kuìnghĩa đen: nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
›问道于盲wèn dào yú mángnghĩa đen: hỏi đường người mù (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lời khuyên từ người không có năng lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.