乌鸟私情
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc…
›乌烟瘴气wū yān zhàng qìkhói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn
›乌七八糟wū qī bā zāomọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy
›为非作歹wéi fēi zuò dǎivi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác
›为虎作伥wèi hǔ zuò chāng(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
›无中生有wú zhōng shēng yǒutạo ra chuyện từ không có gì (thành ngữ)
›为时未晚wéi shí wèi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为时不晚wéi shí bù wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.