无微不至
theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ
theo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng
›无征不信wú zhēng bù xìnkhông có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)
›无懈可击wú xiè kě jī(thành ngữ) không thể chê trách; hoàn hảo
›无容置疑wú róng zhì yíkhông thể nghi ngờ (thành ngữ)
›无所不包wú suǒ bù bāo(thành ngữ) không loại trừ gì; bao quát mọi thứ
›无孔不钻wú kǒng bù zuānnghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
›无心插柳wú xīn chā liǔ(thành ngữ) (kết quả tốt) không lường trước; ngẫu nhiên; tình cờ
›无往不利wú wǎng bù lì(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.