污言秽语
(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu
(thành ngữ) lời lẽ tục tĩu; lời nói bẩn thỉu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làn gió độc, ảnh hưởng tà ác (thành ngữ); xu hướng xã hội ác tính
›温情脉脉wēn qíng mò mòđầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
›温故知新wēn gù zhī xīnôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
›温故而知新wēn gù ér zhī xīnôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
›温文尔雅wēn wén ěr yǎcó học thức và tinh tế (thành ngữ); nhẹ nhàng và uyên bác
›为人师表wéi rén shī biǎolàm gương cho người khác (thành ngữ); làm người thầy xứng đáng
›为仁不富wéi rén bù fùngười giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào…
›为善最乐wéi shàn zuì lèlàm việc thiện mang lại niềm vui lớn nhất (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.