无休无止
không ngừng; không dứt (thành ngữ)
không ngừng; không dứt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có ai để dựa vào (thành ngữ); tự thân một mình; mồ côi; tự xoay xở
›无以复加wú yǐ fù jiācực kỳ (thành ngữ); không thể tăng thêm nữa
›无伤大雅wú shāng dà yǎ(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ); vô hại
›无人问津wú rén wèn jīnkhông ai quan tâm (thành ngữ)
›无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dàokẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
›无功不受禄wú gōng bù shòu lùKhông nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
›无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diànnghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc…
›无功受禄wú gōng shòu lùnhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.