无容置疑
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
›无坚不摧wú jiān bù cuīkhông có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể…
›无征不信wú zhēng bù xìnkhông có chứng cứ thì không thể tin được (thành ngữ)
›无可救药wú kě jiù yàonghĩa đen: không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; không còn hy vọng
›无孔不钻wú kǒng bù zuānnghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
›无师自通wú shī zì tōngtự học; tự mình học không cần thầy (thành ngữ)
›无地自容wú dì zì róng(thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt
›无影无踪wú yǐng wú zōngbiến mất không dấu vết (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.