乌烟瘴气
khói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn
khói mù mịt (thành ngữ); bầu không khí hôi hám; (nghĩa bóng) bầu không khí u ám; hỗn loạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc…
›乌鸟私情wū niǎo sī qíngnghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
›为时未晚wéi shí wèi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为时不晚wéi shí bù wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为德不卒wéi dé bù zúbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
›为仁不富wéi rén bù fùngười giàu không thể nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử). Con lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.