无可奉告
(thành ngữ) "không bình luận"
(thành ngữ) "không bình luận"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; không còn hy vọng
›无可置疑wú kě zhì yíkhông thể nghi ngờ (thành ngữ)
›无可非议wú kě fēi yìkhông chê trách được (thành ngữ); hoàn toàn không có gì đáng trách
›无名小卒wú míng xiǎo zúlính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng
›无功而返wú gōng ér fǎntrở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại
›无功受禄wú gōng shòu lùnhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)
›无功不受禄wú gōng bù shòu lùKhông nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)
›无地自容wú dì zì róng(thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.