乌七八糟
mọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy
mọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác
›为虎作伥wèi hǔ zuò chāng(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
›为时未晚wéi shí wèi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为时不晚wéi shí bù wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›为所欲为wéi suǒ yù wéi(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
›为德不终wéi dé bù zhōngbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu sự bền bỉ; mau chán
›为德不卒wéi dé bù zúbắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ); không kiên trì; thiếu bền bỉ; mau chán
›为富不仁,为仁不富wéi fù - bù rén , wéi rén - bù fù(thành ngữ, từ Mạnh Tử) người giàu thì không nhân từ, người nhân từ thì không giàu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.