无声无息 là gì?
无声无息 [wú shēng wú xī] có nghĩa là không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức.
Nghĩa của từ 无声无息 trong tiếng Việt
- không lời không tin (thành ngữ)
- không nói
- người ít nói
- không cung cấp tin tức
Cách đọc và ghi nhớ 无声无息
无声无息 được đọc là wú shēng wú xī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .