Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
无往不利無往不利

wú wǎng bù lì

无往不利 là gì?

无往不利 [wú wǎng bù lì] có nghĩa là (thành ngữ) làm việc gì cũng thành công.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 无往不利 trong tiếng Việt

(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công

Cách đọc và ghi nhớ 无往不利

无往不利 được đọc là wú wǎng bù lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) làm việc gì cũng thành công”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan