无计可施
không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực
không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào
›无风三尺浪wú fēng sān chǐ làngnghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra
›无风不起浪wú fēng bù qǐ làngnghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói
›无言可对wú yán kě duìkhông thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời; không biết nói gì
›无话不谈wú huà bù tánkhông giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›无话可说wú huà kě shuōkhông có gì để nói (thành ngữ)
›无处可寻wú chù kě xúnkhông thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)
›无声无息wú shēng wú xīkhông lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.