闻名不如见面
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nổi tiếng gần xa
›闻一知十wén yī zhī shínghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người…
›网开一面wǎng kāi yī miànmở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung
›舞文弄墨wǔ wén nòng mò(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp…
›纹丝不动wén sī bù dòngkhông nhúc nhích một chút nào (thành ngữ)
›万丈高楼平地起wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐtoà nhà cao vạn trượng xây từ mặt đất (thành ngữ); cây lớn mọc từ hạt nhỏ
›闻鸡起舞wén jī qǐ wǔbắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành
›闻风先遁wén fēng xiān dùnbỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.