无精打彩
mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí; không hoạt bát
mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí; không hoạt bát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)
›无缘无故wú yuán wú gùkhông nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
›无的放矢wú dì fàng shǐbắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ; bắn mù quáng; bắn lên không; trúng bừa
›无病呻吟wú bìng shēn yín(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả…
›无声无息wú shēng wú xīkhông lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức
›无能为力wú néng wéi lìbất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào
›无独有偶wú dú yǒu ǒukhông phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải…
›无处可寻wú chù kě xúnkhông thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.