Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闻名遐迩聞名遐邇

wén míng - xiá ěr

闻名遐迩 là gì?

闻名遐迩 [wén míng - xiá ěr] có nghĩa là (thành ngữ) nổi tiếng gần xa.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闻名遐迩 trong tiếng Việt

(thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Cách đọc và ghi nhớ 闻名遐迩

闻名遐迩 được đọc là wén míng - xiá ěr, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) nổi tiếng gần xa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan