文过饰非
(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm
(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
›文治武功wén zhì wǔ gōngthành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)
›文江学海wén jiāng xué hǎisông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
›文武双全wén wǔ shuāng quánvăn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
›文武合一wén wǔ hé yīvăn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
›文房四宝wén fáng sì bǎoVăn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của…
›文弱书生wén ruò shū shēng(thành ngữ) thư sinh yếu đuối
›文山会海wén shān huì hǎivăn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.