物各有主
mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình (thành ngữ); ngỗng của mình đều là thiên nga
›王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tāvua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
›无话不谈wú huà bù tánkhông giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›物以类聚,人以群分wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēnVật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
›物以类聚wù yǐ lèi jùvật họp theo loài (thành ngữ); giống nhau thì hút nhau; Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
›物以稀为贵wù yǐ xī wéi guìvật gì càng hiếm càng quý (thành ngữ)
›物极必反wù jí bì fǎnvật cực tất phản (thành ngữ)
›玩世不恭wán shì bù gōngbỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.