五光十色
(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
›五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēnmuôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ
›五十步笑百步wǔ shí bù xiào bǎi bùnghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
›五味俱全wǔ wèi jù quánđủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời
›五味杂陈wǔ wèi zá chénvới cảm xúc phức tạp (thành ngữ)
›五百年前是一家wǔ bǎi nián qián shì yī jiācách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)
›五体投地wǔ tǐ tóu dìquỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó
›五鬼闹判wǔ guǐ nào pànNăm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.