Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
闻鸡起舞聞雞起舞

wén jī qǐ wǔ

闻鸡起舞 là gì?

闻鸡起舞 [wén jī qǐ wǔ] có nghĩa là bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 闻鸡起舞 trong tiếng Việt

  1. bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ)
  2. chăm chỉ học hành

Cách đọc và ghi nhớ 闻鸡起舞

闻鸡起舞 được đọc là wén jī qǐ wǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan