无话可说
không có gì để nói (thành ngữ)
không có gì để nói (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều
›无言可对wú yán kě duìkhông thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời; không biết nói gì
›无声无息wú shēng wú xīkhông lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức
›无计可施wú jì kě shīkhông còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực
›无处可寻wú chù kě xúnkhông thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)
›无能为力wú néng wéi lìbất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào
›无缘无故wú yuán wú gùkhông nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
›无颜见江东父老wú yán jiàn Jiāng dōng fù lǎo(thành ngữ) không thể trở về quê hương do xấu hổ vì thất bại (gốc chỉ Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3], người đã…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.