瓮中捉鳖
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
›无风不起浪wú fēng bù qǐ làngnghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói
›畏缩不前wèi suō bù qiánsợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước
›玩火自焚wán huǒ zì fénchơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay
›玩世不恭wán shì bù gōngbỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
›物各有主wù gè yǒu zhǔmọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)
›瓮声瓮气wèng shēng wèng qìnói giọng trầm đục (thành ngữ)
›畏首畏尾wèi shǒu wèi wěisợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.