文江学海
sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của…
›文武双全wén wǔ shuāng quánvăn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
›文武合一wén wǔ hé yīvăn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
›文山会海wén shān huì hǎivăn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)
›文如其人wén rú qí rénvăn phong như người viết (thành ngữ)
›文人相轻wén rén xiāng qīngngười làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)
›文不加点wén bù jiā diǎnviết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn
›望女成凤wàng nǚ chéng fèngnghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.