瓮中之鳖
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
›瓮声瓮气wèng shēng wèng qìnói giọng trầm đục (thành ngữ)
›畏缩不前wèi suō bù qiánsợ hãi không tiến lên (thành ngữ); quá nhát gan để tiến bước
›畏首畏尾wèi shǒu wèi wěisợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn sợ hãi và lo lắng; sợ hãi từng điều nhỏ nhặt
›玩物丧志wán wù sàng zhìđùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến…
›玩火自焚wán huǒ zì fénchơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay
›玩世不恭wán shì bù gōngbỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất
›王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tāvua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.