无独有偶無獨有偶
无独有偶 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 无独有偶 trong tiếng Việt
không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất
không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất