闻一知十
nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
nghĩa đen: nghe một biết mười (thành ngữ); nghĩa bóng: giải thích một điều và (anh ấy) hiểu mọi thứ; người hiểu ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình)…
›卧薪尝胆wò xīn cháng dǎnnghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
›卧虎藏龙wò hǔ cáng lóngnghĩa đen rồng ẩn, hổ phục (thành ngữ); nghĩa bóng người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng ẩn giấu
›闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miànbiết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
›闻风先遁wén fēng xiān dùnbỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
›闻风丧胆wén fēng sàng dǎnnghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin
›闻名遐迩wén míng - xiá ěr(thành ngữ) nổi tiếng gần xa
›闻鸡起舞wén jī qǐ wǔbắt đầu luyện tập khi gà vừa gáy (thành ngữ); chăm chỉ học hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.