拱手旁观 là gì?
拱手旁观 [gǒng shǒu páng guān] có nghĩa là khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ).
Nghĩa của từ 拱手旁观 trong tiếng Việt
khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 拱手旁观
拱手旁观 được đọc là gǒng shǒu páng guān, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .