各色各样
(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
›各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāngquét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
›古今中外gǔ jīn zhōng wàimọi thời đại và mọi nơi (thành ngữ)
›各行其是gè xíng qí shìmỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
›各显所长gè xiǎn suǒ chángmỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各有所好gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
›各有千秋gè yǒu qiān qiūmỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
›各持己见gè chí jǐ jiànmỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.