攻城略地
công thành đoạt đất (thành ngữ)
công thành đoạt đất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ…
›改头换面gǎi tóu huàn miànthay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích)…
›改邪归正gǎi xié guī zhèngsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›故地重游gù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
›故步自封gù bù zì fēngmắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
›敢不从命gǎn bù cóng mìngkhông dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.