公事公办
làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
làm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết
›光说不练guāng shuō bù liànnói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
›光说不做guāng shuō bù zuò(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
›公之于众gōng zhī yú zhòngcông bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết
›公而忘私gōng ér wàng sīvì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐhai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
›公诸同好gōng zhū tóng hàochia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
›公诸于世gōng zhū yú shìcông bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.