功败垂成
thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại trong tầm tay chiến thắng
thất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại trong tầm tay chiến thắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì…
›功成名就gōng chéng míng jiùthành công và được công nhận (thành ngữ)
›功成不居gōng chéng bù jūkhông nhận công lao về mình (thành ngữ)
›功德无量gōng dé wú liàngcông đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên
›功名利禄gōng míng lì lùđịa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
›功到自然成gōng dào zì rán chéngnỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
›功高不赏gōng gāo bù shǎngcông lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá
›功高望重gōng gāo wàng zhòngcông lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.