恭敬不如从命
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
›拐弯抹角guǎi wān mò jiǎonghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam…
›拱手旁观gǒng shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
›拱手相让gǒng shǒu xiāng ràngnghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
›挂一漏万guà yī lòu wànnói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
›挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròunghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động…
›恭贺佳节gōng hè jiā jiéchúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
›感天动地gǎn tiān dòng dì(thành ngữ) cảm động lòng trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.