功德圆满
thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên
›功高不赏gōng gāo bù shǎngcông lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá
›功高盖主gōng gāo gài zhǔnghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng…
›功成不居gōng chéng bù jūkhông nhận công lao về mình (thành ngữ)
›功完行满gōng wán xíng mǎnhoàn toàn đạt được hoài bão (thành ngữ)
›功成名就gōng chéng míng jiùthành công và được công nhận (thành ngữ)
›功败垂成gōng bài chuí chéngthất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại…
›功名利禄gōng míng lì lùđịa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.