寡二少双
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
›孤魂野鬼gū hún yě guǐhồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
›孤军奋战gū jūn fèn zhànnghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người)…
›官运亨通guān yùn hēng tōng(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
›官逼民反guān bī mín fǎnquan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
›官私合营guān sī hé yínglợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)
›官官相护guān guān xiāng hùquan chức bao che lẫn nhau (thành ngữ); một sự che đậy
›官报私仇guān bào sī chóulợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.