工欲善其事,必先利其器
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
›官运亨通guān yùn hēng tōng(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
›官私合营guān sī hé yínglợi ích công tư hợp tác (thành ngữ)
›孤身只影gū shēn zhī yǐngnghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)
›广开言路guǎng kāi yán lùkhuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)
›寡二少双guǎ èr shǎo shuāngvô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
›寡不敌众guǎ bù dí zhòngít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
›官逼民反guān bī mín fǎnquan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.