功高盖主
nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo
nghĩa đen: thành tựu của một người lấn át quyền uy của quân chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: có tầm ảnh hưởng lớn đến mức cạnh tranh với lãnh đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá
›割鸡焉用牛刀gē jī yān yòng niú dāonghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng…
›功高望重gōng gāo wàng zhòngcông lao to lớn và tiền đồ xứng đáng (thành ngữ)
›功亏一篑gōng kuī yī kuìnghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì…
›功莫大焉gōng mò dà yānkhông có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)
›功败垂成gōng bài chuí chéngthất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại…
›功德圆满gōng dé yuán mǎnthành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ)
›功到自然成gōng dào zì rán chéngnỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.