公之于世
(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết
(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
›公之于众gōng zhī yú zhòngcông bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết
›公事公办gōng shì gōng bànlàm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
›公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐhai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)
›公而忘私gōng ér wàng sīvì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›公诸同好gōng zhū tóng hàochia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
›冠冕堂皇guān miǎn táng huángkêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
›光风霁月guāng fēng jì yuènghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.