苟且偷生
sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách…
›盖棺定论gài guān dìng lùnchưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
›盖棺论定gài guān lùn dìngđừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
›胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
›羹藜唅糗gēng lí hān qiǔchỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›羹藜含糗gēng lí hán qiǔchỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›裹足不前guǒ zú bù qiánđứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ
›苟延残喘gǒu yán cán chuǎnvật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.