狗改不了吃屎
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
chó không bỏ được thói ăn phân (thành ngữ); thói quen xấu khó thay đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
›狗咬吕洞宾,不识好人心gǒu yǎo Lǚ Dòng bīn , bù shí hǎo rén xīnchó cắn Lữ Động Tân (thành ngữ); không biết ơn lòng tốt của người khác
›狗拿耗子gǒu ná hào zichó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
›狗急跳墙gǒu jí tiào qiángchó cùng rứt giậu (thành ngữ); bị dồn đến hành động liều lĩnh
›狗尾续貂gǒu wěi xù diāonghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
›狗窦大开gǒu dòu dà kāilỗ chó toác ra (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)
›狗仗人势gǒu zhàng rén shìchó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
›狗血淋头gǒu xuè lín tóungh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.