Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 859/1676

明达事理míng dá shì lǐ

明达事理: hợp lý; sáng suốt

Cụm từ
明德míng dé

明德: đức hạnh cao nhất; đức sáng

Cụm từ
明德学院Míng dé Xué yuàn

明德学院: Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont

Cụm từ
明德镇Míng dé zhèn

明德镇: Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

Cụm từ
鸣笛míng dí

鸣笛: bấm còi; huýt sáo

Cụm từ
命定mìng dìng

命定: được định sẵn

Cụm từ
明订míng dìng

明订: xem 訂明|订明[ding4 ming2]

Cụm từ
酩酊mǐng dǐng

酩酊: say mèm

Cụm từ
酩酊大醉mǐng dǐng dà zuì

酩酊大醉: say bí tỉ; say khướt; say như chết

Cụm từ
名额míng é

名额: chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)

Cụm từ
民歌mín gē

民歌: bài hát dân gian; LT:支[zhi1],首[shou3]

Cụm từ
民歌手mín gē shǒu

民歌手: ca sĩ nhạc dân gian

Cụm từ
明矾míng fán

明矾: phèn chua

Cụm từ
名分míng fèn

名分: địa vị của một người

Cụm từ
冥府míng fǔ

冥府: địa phủ; địa ngục

Cụm từ
冥福míng fú

冥福: hạnh phúc ở kiếp sau

Cụm từ
命赴黄泉mìng fù Huáng quán

命赴黄泉: về suối vàng; chết

Cụm từ
命根子mìng gēn zi

命根子: xem 命根[ming4 gen1]

Cụm từ
明光Míng guāng

明光: Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
明光度míng guāng dù

明光度: độ sáng

Cụm từ
明光蓝míng guāng lán

明光蓝: xanh oải hương

Cụm từ
明光市Míng guāng Shì

明光市: Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
名贵míng guì

名贵: nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý

Cụm từ
明古鲁Míng gǔ lǔ

明古鲁: Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ
明古鲁市Míng gǔ lǔ shì

明古鲁市: Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ
名古屋Míng gǔ wū

名古屋: Nagoya, thành phố ở Nhật Bản

Cụm từ
溟海míng hǎi

溟海: biển tối

Cụm từ
名号míng hào

名号: tên; danh hiệu; danh tiếng tốt

Cụm từ
鸣号míng hào

鸣号: bấm còi; bóp kèn

Cụm từ
冥合míng hé

冥合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào

Cụm từ
明和Míng hé

明和: Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)

Cụm từ
名画míng huà

名画: tranh nổi tiếng

Cụm từ
名画家míng huà jiā

名画家: hoạ sĩ nổi tiếng

Cụm từ
明晃晃míng huǎng huǎng

明晃晃: sáng chói; rực rỡ

Cụm từ
名讳míng huì

名讳: tên húy (ví dụ: của hoàng đế)

Cụm từ
明慧míng huì

明慧: thông minh; xuất sắc

Cụm từ
冥婚míng hūn

冥婚: hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)

Cụm từ
明火míng huǒ

明火: ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
名妓míng jì

名妓: kỹ nữ nổi tiếng

Cụm từ
名籍míng jí

名籍: danh sách tên; lý lịch

Cụm từ
铭记míng jì

铭记: khắc ghi trong lòng

Cụm từ
名家míng jiā

名家: chuyên gia nổi tiếng; bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công)

Cụm từ
名间Míng jiān

名间: Trấn Minh Gian hoặc Minh Khiên ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名将míng jiàng

名将: tướng nổi tiếng

Cụm từ
名间乡Míng jiān Xiāng

名间乡: Xã Minh Gian ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
名叫míng jiào

名叫: gọi là; tên là

Cụm từ
明教Míng jiào

明教: Giáo phái Mani

Cụm từ
明皎míng jiǎo

明皎: rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
明胶míng jiāo

明胶: gelatin

Cụm từ
鸣叫míng jiào

鸣叫: phát ra âm thanh; (chim, côn trùng, v.v.) hót, kêu, v.v.; (còi báo động, còi hơi nước, v.v.) kêu

Cụm từ
鸣角鸮Míng jiǎo xiāo

鸣角鸮: cú mèo kêu screech (chi Megascops, còn gọi là Otus)

Cụm từ
冥界míng jiè

冥界: thế giới ma quỷ

Cụm từ
名节míng jié

名节: danh tiếng và liêm chính

Cụm từ
鸣金míng jīn

鸣金: đánh cồng; phát lệnh rút lui

Cụm từ
明净míng jìng

明净: sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明镜míng jìng

明镜: gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu)

Cụm từ
眳睛míng jīng

眳睛: không vui; không hài lòng

Cụm từ
名酒míng jiǔ

名酒: một loại rượu nổi tiếng

Cụm từ
鸣鸠míng jiū

鸣鸠: chim cu gáy

Cụm từ
名句míng jù

名句: câu nói nổi tiếng; cụm từ trứ danh

Cụm từ