Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 858/1676

米姆mǐ mǔ

米姆: meme (từ mượn)

Cụm từ
米纳尔迪mǐ nà ěr dí

米纳尔迪: Minardi, đội đua Công thức 1

Cụm từ
蜜囊mì náng

蜜囊: túi mật (giải phẫu ong)

Cụm từ
民办mín bàn

民办: do người dân điều hành; hoạt động tư nhân

Cụm từ
民爆mín bào

民爆: vật liệu nổ dân dụng

Cụm từ
民变mín biàn

民变: cuộc nổi dậy quần chúng; cuộc nổi loạn phổ biến; bạo động dân sự

Cụm từ
民兵mín bīng

民兵: dân quân; dân quân tự vệ; người dân quân

Cụm từ
闽菜Mǐn cài

闽菜: ẩm thực Phúc Kiến

Cụm từ
民粹派Mín cuì pài

民粹派: phái Narodnik, nhóm dân túy Nga thế kỷ 19

Cụm từ
民粹主义mín cuì zhǔ yì

民粹主义: chủ nghĩa dân túy

Cụm từ
民答那峨海Mín dā nà é Hǎi

民答那峨海: Biển Mindanao

Cụm từ
民调mín diào

民调: thăm dò ý kiến

Cụm từ
民法mín fǎ

民法: luật dân sự

Cụm từ
民法典mín fǎ diǎn

民法典: bộ luật dân sự

Cụm từ
民房mín fáng

民房: nhà riêng

Cụm từ
民丰Mín fēng

民丰: Huyện Minfeng thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
民风mín fēng

民风: phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)

Cụm từ
民丰县Mín fēng Xiàn

民丰县: Huyện Minfeng thuộc Châu tự trị Địa khu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
命案mìng àn

命案: vụ án giết người; vụ án mạng

Cụm từ
敏感mǐn gǎn

敏感: nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng

Cụm từ
敏感物质mǐn gǎn wù zhì

敏感物质: vật liệu nhạy cảm

Cụm từ
敏感性mǐn gǎn xìng

敏感性: nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
明白míng bai

明白: rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra

Cụm từ
明摆着míng bǎi zhe

明摆着: hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

Cụm từ
明报Míng Bào

明报: báo Minh Báo (Hồng Kông)

Cụm từ
冥币míng bì

冥币: tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ
明辨míng biàn

明辨: nhận thức; phân biệt rõ ràng

Cụm từ
名表míng biǎo

名表: đồng hồ nổi tiếng (tức thương hiệu đồng hồ đắt tiền)

Cụm từ
命薄mìng bó

命薄: kém may mắn

Cụm từ
名不见经传míng bù jiàn jīng zhuàn

名不见经传: (nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến

Cụm từ
命不久已mìng bù jiǔ yǐ

命不久已: gần đất xa trời

Cụm từ
鸣不平míng bù píng

鸣不平: lên tiếng phản đối bất công; phản đối sự không công bằng

Cụm từ
名不正言不顺míng bu zhèng yán bu shùn

名不正言不顺: (về danh hiệu, học vị, v.v.) được phong không hợp pháp

Cụm từ
名菜míng cài

名菜: món ăn nổi tiếng; món đặc sản

Cụm từ
名册míng cè

名册: danh sách (tên); sổ đăng ký; LT:本[ben3]

Cụm từ
明察míng chá

明察: nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
名产míng chǎn

名产: sản phẩm chủ lực; sản phẩm thương hiệu

Cụm từ
冥钞míng chāo

冥钞: tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
明朝Míng cháo

明朝: triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朝体Míng cháo tǐ

明朝体: font Mincho

Cụm từ
明澈míng chè

明澈: trong suốt; trong veo

Cụm từ
名臣míng chén

名臣: quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc)

Cụm từ
名城míng chéng

名城: thành phố nổi tiếng

Cụm từ
名称míng chēng

名称: tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名称标签míng chēng biāo qiān

名称标签: thẻ tên

Cụm từ
名称权míng chēng quán

名称权: bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
明成祖Míng Chéng zǔ

明成祖: Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
溟池míng chí

溟池: biển phía bắc

Cụm từ
螟虫míng chóng

螟虫: côn trùng đục thân; ấu trùng ngài mũi (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), loài gây hại nông nghiệp chính

Cụm từ
明初Míng chū

明初: đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Cụm từ
明处míng chù

明处: nơi rõ ràng; công khai

Cụm từ
名刺míng cì

名刺: danh thiếp; thẻ tên

Cụm từ
名次míng cì

名次: vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

Cụm từ
名词míng cí

名词: danh từ

Cụm từ
命大mìng dà

命大: may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
明达míng dá

明达: hợp lý; có phán đoán tốt

Cụm từ
明代Míng dài

明代: triều đại nhà Minh (1368-1644)

Cụm từ
名单míng dān

名单: danh sách tên

Cụm từ
冥道míng dào

冥道: cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ
溟岛míng dǎo

溟岛: hòn đảo trong biển

Cụm từ